Thông tin cơ bản
URL cơ sở API
https://api.valuescan.io/api
URL cơ sở Stream
Endpoint push SSE và WebSocket dùng tên miền Stream riêng:
| Loại | URL cơ sở |
|---|---|
| HTTPS/SSE | https://stream.valuescan.ai |
| WebSocket | wss://stream.valuescan.ai |
Phương thức yêu cầu
Endpoint truy vấn dùng phương thức POST. Tham số được gửi dưới dạng JSON trong request body.
Endpoint push SSE và WebSocket dùng Stream URL. Tham số xác thực được truyền qua Query String khi thiết lập kết nối.
Header yêu cầu chung
| Header | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|
Content-Type | Có | Giá trị cố định application/json |
X-API-KEY | Có | API key của bạn |
X-TIMESTAMP | Có | Timestamp hiện tại (mili giây) |
X-SIGN | Có | Chữ ký yêu cầu |
Accept | Không | Khuyến nghị */* hoặc application/json |
Cấu trúc phản hồi chung
Tất cả endpoint trả về cấu trúc JSON thống nhất:
json
{
"code": 200,
"message": "success",
"data": { ... },
"requestId": "xxx-xxx-xxx"
}| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
code | integer | Mã trạng thái; 200 là thành công, các giá trị khác là lỗi |
message | string | Thông báo phản hồi; success khi thành công, mô tả lỗi khi thất bại |
data | object/array | Dữ liệu phản hồi; cấu trúc tùy theo endpoint |
requestId | string | Định danh yêu cầu duy nhất, dùng để xử lý sự cố |
Khái niệm cốt lõi
vsTokenId
vsTokenId là định danh duy nhất của token trong hệ thống ValueScan. Hầu hết endpoint liên quan đến token đều yêu cầu tham số này.
Cách lấy:
- Gọi endpoint Danh sách token, tìm theo tên hoặc ký hiệu token để lấy
vsTokenIdtương ứng - Nên cache các
vsTokenIdthường dùng cục bộ để tránh truy vấn lặp
Credits
Mỗi lần gọi API sẽ tiêu tốn Credits tương ứng. Xem mục Credits consumption trong tài liệu từng endpoint để biết số lượng cụ thể.
Credits là đơn vị tính phí của nền tảng Open API này, khác với điểm thành viên trong ứng dụng.
Tổng quan kiểu liệt kê
| Kiểu liệt kê | Mục đích | Mô tả |
|---|---|---|
| BucketType | Cửa sổ thời gian nến | Hỗ trợ độ chi tiết giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng |
| KlineType | Nguồn dữ liệu nến | Xác định nguồn sàn giao dịch của dữ liệu nến (Binance spot, hợp đồng, v.v.) |
| TimeParticleEnum | Độ chi tiết chu kỳ thời gian | Hỗ trợ các chiều thời gian từ phút đến năm |
| PriceMarketType | Hướng thị trường giá | Tăng hoặc giảm |
| TradeType | Loại giao dịch | Giao ngay hoặc hợp đồng |
| FundsMovementType | Loại bất thường vốn | Phân loại bất thường như dòng vốn vào/ra |
| ChanceMessageType | Loại tin cơ hội | Phân loại tin token cơ hội |
| RiskMessageType | Loại tin rủi ro | Phân loại tin token rủi ro |